獨斷的
độc đoạn đích
Hán Việt: độc đoạn đích
Tổng quan
kiêu ngạo cực kỳ độc tài giáo điều; giáo lý, võ đoán, quyết đoán bậc thầy, (dược học) chế theo đơn (không có bán sãn) xem opinionated, bênh vực chủ kiến cưỡng bách, hống hách, độc tài, độc đoán, dứt khoát, kiên quyết (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu ngạo cực kỳ độc tài giáo điều; giáo lý, võ đoán, quyết đoán bậc thầy, (dược học) chế theo đơn (không có bán sãn) xem opinionated, bênh vực chủ kiến cưỡng bách, hống hách, độc tài, độc đoán, dứt khoát, kiên quyết (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm,…
ja
- JMdict dogmatic|arbitrary