獨來獨往

dú lái dú wǎng độc lai độc vãng

Hán Việt: độc lai độc vãng · Pinyin: dú lái dú wǎng

Tổng quan

đi đi về về một mình (thành ngữ) | hoạt động một mình | khép kín | không hoà đồng | người lập dị

Cấu tạo: (độc) + (lai) + (độc) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đi về về một mình (thành ngữ) | hoạt động một mình | khép kín | không hoà đồng | người lập dị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独身往来,不与人为伍。比喻事事不与人相同。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be a loner; to keep to oneself
  • Cihui 獨來獨往 úláidúwǎng f.e. 1. come and go freely/alone 2. unsociable; aloof