獨特的

độc đặc đích

Hán Việt: độc đặc đích

Tổng quan

bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần) riêng, riêng biệt; khác biệt, dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng, rõ rệt, dứt khoát, nhất định riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể không thể bắt chước được đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...), sinh động; nhiều hình ảnh (văn) chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song, (thông tục…

Cấu tạo: (độc) + (đặc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui blue-chip