獨生女
độc sanh nữ
Hán Việt: độc sanh nữ · Pinyin: dú shēng nǚ
Tổng quan
con gái duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui con gái duy nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唯一的女兒,且沒有其他兄弟姐妹的人。如:「她雖是家中的獨生女,但從小就獨立自主不驕縱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唯一的女儿。
Eng
- CC-CEDICT a daughter who is an only child
- Cihui a daughter who is an only child