獨白

dú bái độc bạch

Hán Việt: độc bạch · Pinyin: dú bái

Tổng quan

độc thoại sân khấu | độc thoại nội tâm

Cấu tạo: (độc) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc thoại sân khấu | độc thoại nội tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中人物向觀眾單獨道出個人內心感受,或即將發生之事的一段臺詞。沿用至電影、小說中,則成為角色獨自抒發個人情感和願望的話。如:「這部電影中女主角有一段獨白十分感人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、电影中角色独自抒发个人情感和愿望的话。

Eng

  • CC-CEDICT stage monologue|soliloquy
  • Cihui stage monologue; soliloquy

ja

  • JMdict monologue|soliloquy|talking to oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

对话