獨行俠
độc hành hiệp
Hán Việt: độc hành hiệp · Pinyin: dú xíng xiá
Tổng quan
người đơn độc | người độc thân | người sống một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui người đơn độc | người độc thân | người sống một mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨來獨往的俠士。如:「這本武俠小說描寫一個獨行俠劫富濟貧的故事。」
Eng
- CC-CEDICT loner; lone wolf
- Cihui loner; lone wolf