獨行獨斷
độc hành độc đoạn
Hán Việt: độc hành độc đoạn · Pinyin: dú xíng dú duàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。同“独断独行”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"独断独行"。
- Tân Hoa Tự Điển 行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。同独断独行”。