獨資
độc tư
Hán Việt: độc tư · Pinyin: dú zī
Tổng quan
sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài) | đầu tư độc quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài) | đầu tư độc quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由個人獨自出資經營的企業。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指由一个人或一方单独拿出资金(办企业)~经营ㄧ~企业。
Eng
- CC-CEDICT wholly-owned (often by foreign company)|exclusive investment
- Cihui wholly-owned (often by foreign company); exclusive investment