獨身

dú shēn độc thân

Hán Việt: độc thân · Pinyin: dú shēn

Tổng quan

chưa kết hôn | độc thân | một mình

Cấu tạo: (độc) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa kết hôn | độc thân | một mình
  • Cihui độc thân độc thân ☆Chỉ có một mình. Như Độc đinh 獨丁 — Chưa kết hôn, còn ở một mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.單獨一個人。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「單于自度戰不能如漢兵,單于遂獨身與壯騎數百潰漢圍西北遁走。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我看娘子頭不梳,面不洗,淚眼汪汪,獨身自走,必有蹺蹊作怪的事。」_x000D_ 2.未結婚的人,或指失去伴侶的人。如:「他雖過著獨身生活,依然生氣勃勃,熱衷公益,好友成群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单身~一人ㄧ十几年~在外; 不结婚的~主义。
  • Tân Hoa Tự Điển ①单身~一人ㄧ十几年~在外。②不结婚的~主义。

Eng

  • CC-CEDICT unmarried; single|alone
  • Cihui unmarried; single; alone

ja

  • JMdict unmarried|single

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单身