独身

dú shēnđộc thân

Hán Việt: độc thân · Pinyin: dú shēn

Tổng quan

một mình; đơn thân. 獨身一個 đơn thân một mình; riêng một mình. 十幾年獨身在外. mười mấy năm sống một mình ở ngoài.; độc thân; không kết hôn. 獨身主義 chủ nghĩa độc thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

①单身~一人ㄧ十几年~在外。②不结婚的~主义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.單獨一個人。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「單于自度戰不能如漢兵,單于遂獨身與壯騎數百潰漢圍西北遁走。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我看娘子頭不梳,面不洗,淚眼汪汪,獨身自走,必有蹺蹊作怪的事。」_x000D_ 2.未結婚的人,或指失去伴侶的人。如:「他雖過著獨身生活,依然生氣勃勃,熱衷公益,好友成群。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ độc thân; đời sống độc thân (như) bachelorhood, sự tốt nghiệp bằng tú tài sự sống độc thân, sự không lập gia đình tính duy nhất, tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn, tình trạng độc thân, chỉ nhằm một mục đích vật duy nhất, vật đơn, con một, (đánh bài) con bài độc nhất (của một hoa nào đó) tình trạng ở không, tình trạng (là) bà cô; một mình; đơn thân; không kết hôn; độc thân: độc thân/một mình/đơn thân/không kết hôn
  • Biên soạn v.p. 1. separated from one's family 2. unmarried; single

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.單獨一個人。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「單于自度戰不能如漢兵,單于遂獨身與壯騎數百潰漢圍西北遁走。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我看娘子頭不梳,面不洗,淚眼汪汪,獨身自走,必有蹺蹊作怪的事。」_x000D_ 2.未結婚的人,或指失去伴侶的人。如:「他雖過著獨身生活,依然生氣勃勃,熱衷公益,好友成群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①单身~一人ㄧ十几年~在外。②不结婚的~主义。
  • Kaggle Zh-Vi bachelorhood

Eng

  • JMdict unmarried
  • JMdict single
  • Cihui unmarried; single; alone
  • Tần suất từ v.p. 1. separated from one's family 2. unmarried; single

Đức

  • Handedict ledig, alleinstehend

ja

  • JMdict 独身(どくしん)

other

  • Nguồn khác Chỉ có một mình. Như Độc đinh 獨丁
  • Nguồn khác Chưa kết hôn, còn ở một mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单身