獨身的

độc thân đích

Hán Việt: độc thân đích

Tổng quan

sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân, người không lập gia đình (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn

Cấu tạo: (độc) + (thân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân, người không lập gia đình (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn