狮子吼
sư tử hống
Hán Việt: sư tử hống · Pinyin: shī zi hǒu
Tổng quan
Con sư tử gầm thét. Chỉ sự hung dữ của người đàn bà ghen. Vợ của Trần Quý Thường đời Tống hay ghen và rất dữ. Tô Đông Pha làm thơ chế riễu rằng »Hốt văn Hà đông sư tử hống, trụ trượng lạc thuỷ tầm man
1.佛教语。比喻佛菩萨说法时震慑一切外道邪说的神威。见《维摩经.佛国品》。 2.泛指传经说法。 3.喻悍妻怒骂之声。
Nghĩa
Việt
- Cihui sư tử hống
- Biên soạn 獅子吼 hīzihǒu n. 1. howls of a shrew 2. <Budd.> preaching of Buddha that shakes the world-like a lion's roar
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。比喻佛菩萨说法时震慑一切外道邪说的神威。见《维摩经.佛国品》。 2.泛指传经说法。 3.喻悍妻怒骂之声。
Eng
- Cihui 獅子吼 hīzihǒu n. 1. howls of a shrew 2. <Budd.> preaching of Buddha that shakes the world-like a lion's roar
Đức
- Handedict die Predigt Buddhas (S, Rel)