狷介
quyến giới
Hán Việt: quyến giới · Pinyin: juàn jiè
Tổng quan
hận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả. quyến giới quyến giới ☆Thận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả. 書 chính trực; ngay thẳng (tính tình)。性情正直,不肯同流合污。
Nghĩa
Việt
- Cihui hận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả. quyến giới quyến giới ☆Thận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả. 書 chính trực; ngay thẳng (tính tình)。性情正直,不肯同流合污。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廉潔耿直。《晉書.卷四九.向秀傳》:「以為巢許狷介之士,未達堯心,豈足多慕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉性情正直,不肯同流合污~之士。
Eng
- Cihui 狷介 uànjiè v.p. upright; incorruptible
ja
- JMdict obstinate|stubborn|headstrong|self-centred|self-centered