狷介
quyến giới
Hán Việt: quyến giới · Pinyin: juàn jiè
Tổng quan
Hán Việt: QUYẾN, QUYÊN GIỚI 書 chính trực; ngay thẳng (tính tình)
〈书〉性情正直,不肯同流合污~之士。
廉潔耿直。《晉書.卷四九.向秀傳》:「以為巢許狷介之士,未達堯心,豈足多慕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả.; hận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả.; Hán Việt: QUYẾN, QUYÊN GIỚI 書 chính trực; ngay thẳng (tính tình); ngay thẳng
- Biên soạn 狷介 uànjiè v.p. upright; incorruptible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廉潔耿直。《晉書.卷四九.向秀傳》:「以為巢許狷介之士,未達堯心,豈足多慕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉性情正直,不肯同流合污~之士。
Eng
- JMdict obstinate
- JMdict stubborn
- JMdict headstrong
- JMdict self-centred
- JMdict self-centered
- Cihui 狷介 uànjiè v.p. upright; incorruptible
- Tần suất từ 狷介 uànjiè v.p. upright; incorruptible
ja
- JMdict 狷介(けんかい)
other
- Nguồn khác Thận trọng giữ gìn, không giao thiệp cẩu thả