清高

qīng gāo thanh cao

Hán Việt: thanh cao · Pinyin: qīng gāo

Tổng quan

cao quý và đức hạnh | lánh xa chính trị và chuyện vật chất rong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người. Đoạn trường tân thanh: »Cho thanh cao mới được phần thanh cao«. thanh cao thanh cao ☆Trong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người. Đoạn trường tân thanh: »Cho thanh cao mới được phần thanh cao«.

Cấu tạo: (thanh) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao quý và đức hạnh | lánh xa chính trị và chuyện vật chất rong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người. Đoạn trường tân thanh: »Cho thanh cao mới được phần thanh cao«. thanh cao thanh cao ☆Trong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清雅高潔。漢.王充《論衡.定賢》:「鴻卓之義,發于顛沛之朝;清高之行,顯于衰亂之世。」唐.杜甫〈詠懷古跡詩〉五首之五:「諸葛大名垂宇宙,宗臣遺像肅清高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清白高洁操行清高|教育是清高的事业。也指孤芳自赏,不合流俗自命清高。

Eng

  • CC-CEDICT noble and virtuous|aloof from politics and material pursuits
  • Cihui noble and virtuous; aloof from politics and material pursuits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狷介

Từ trái nghĩa

庸俗