清高
thanh cao
Hán Việt: thanh cao · Pinyin: qīng gāo
Tổng quan
cao quý và đức hạnh , lánh xa chính trị và chuyện vật chất
清白高洁操行清高, 教育是清高的事业。也指孤芳自赏,不合流俗自命清高。
清雅高潔。漢.王充《論衡.定賢》:「鴻卓之義,發于顛沛之朝; 清高之行,顯于衰亂之世。」唐.杜甫〈詠懷古跡詩〉五首之五:「諸葛大名垂宇宙,宗臣遺像肅清高。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người. Đoạn trường tân thanh: »Cho thanh cao mới được phần thanh cao«.; cao quý và đức hạnh , lánh xa chính trị và chuyện vật chất; thanh cao: thanh cao/trong sạch cao thượng; trong sạch cao thượng
- Biên soạn 1. aloof from politics and worldly things
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清雅高潔。漢.王充《論衡.定賢》:「鴻卓之義,發于顛沛之朝; 清高之行,顯于衰亂之世。」唐.杜甫〈詠懷古跡詩〉五首之五:「諸葛大名垂宇宙,宗臣遺像肅清高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清白高洁操行清高, 教育是清高的事业。也指孤芳自赏,不合流俗自命清高。
Eng
- Cihui noble and virtuous; aloof from politics and material pursuits
- Tần suất từ s.v. 1. aloof from politics and worldly things , Tā xiǎnde hěn ∼. He appears rather aloof from worldly matters. 2. distinguished; dignified
Đức
- Handedict über allem stehen, über alles erhaben sein
other
- Nguồn khác Trong sạch, vượt người thường
- Nguồn khác Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người