狹通道

hiệp thông đạo

Hán Việt: hiệp thông đạo

Tổng quan

đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren

Cấu tạo: (hiệp) + (thông) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren