狼牙棒

láng yá bàng lang nha bổng

Hán Việt: lang nha bổng · Pinyin: láng yá bàng

Tổng quan

lang nha bổng

Cấu tạo: (lang) + (nha) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang nha bổng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。在木棒較圓粗的一端布滿長釘子,狀若狼齒般,有柄可握。《武備志.軍資乘.戰七.棒棍》:「無刃而鉤者,亦用鐵抓植釘於上,如狼牙者,曰:『狼牙棒』。」《老殘遊記二編》第七回:「怎樣叫做狼牙棒?一根長棒,比齊眉棒稍微長些,上頭有個骨朵,有一尺多長,茶碗口粗,四面團團轉都是小刀子如狼牙一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古兵器名。用坚重之木为棒,长四五尺,上端长圆如枣,遍嵌铁钉,形如狼牙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古兵器名。用坚重之木为棒,长四五尺,上端长圆如枣,遍嵌铁钉,形如狼牙。

Eng

  • Cihui 狼牙棒 ángyábàng n. <trad.> spiked club M:²gēn