猎兔狗

liệp thỏ cẩu

Hán Việt: liệp thỏ cẩu

Tổng quan

chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá

Cấu tạo: 獵 (liệp) + 兔 (thỏ) + 狗 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chó săn thỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi harrier

Từ liên quan

Gần nghĩa

猎兔