獵兔狗

liệp thỏ cẩu

Hán Việt: liệp thỏ cẩu

Tổng quan

chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá

Cấu tạo: (liệp) + (thỏ) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá