獵野豬

liệp dã trư

Hán Việt: liệp dã trư

Tổng quan

sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu...), sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn

Cấu tạo: (liệp) + (dã) + (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu...), sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn