猛將
mãnh tương
Hán Việt: mãnh tương · Pinyin: měng jiàng
Tổng quan
vị tướng mạnh | lãnh đạo quân sự dũng mãnh | nghĩa bóng cá nhân dũng cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui vị tướng mạnh | lãnh đạo quân sự dũng mãnh | nghĩa bóng cá nhân dũng cảm
- Cihui mãnh tướng mãnh tướng ☆Ông tướng giỏi, có lối đánh trận mạnh mẽ dữ dội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇猛的戰將。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「乃者,命遣猛將,共行天罰,誅滅虜知。」《三國演義》第一五回:「太史慈真猛將也!吾可助之!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勇猛的将领,比喻不顾艰险而勇往直前的人。
Eng
- CC-CEDICT fierce general|valiant military leader|fig. brave individual
- Cihui fierce general; valiant military leader; fig. brave individual
ja
- JMdict brave general|brave warrior|courageous general