猛将

měng jiàngmãnh tương

Hán Việt: mãnh tương · Pinyin: měng jiàng

Tổng quan

dũng tướng; mãnh tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

勇猛的将领,比喻不顾艰险而勇往直前的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇猛的戰將。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「乃者,命遣猛將,共行天罰,誅滅虜知。」《三國演義》第一五回:「太史慈真猛將也!吾可助之!」

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 將 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mãnh tướng: mãnh tướng/dũng tướng; dũng tướng
  • Biên soạn valiant general M:ge/¹míng/²wèi/¹yuán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇猛的戰將。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「乃者,命遣猛將,共行天罰,誅滅虜知。」《三國演義》第一五回:「太史慈真猛將也!吾可助之!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇猛的将领,比喻不顾艰险而勇往直前的人。

Eng

  • JMdict brave general
  • JMdict brave warrior
  • JMdict courageous general
  • Cihui fierce general; valiant military leader; fig. brave individual
  • Tần suất từ n. valiant general M:ge/¹míng/²wèi/¹yuán

ja

  • JMdict 猛将(もうしょう)

other

  • Nguồn khác Ông tướng giỏi, có lối đánh trận mạnh mẽ dữ dội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇將 · 虎将