猛砍的

mãnh khảm đích

Hán Việt: mãnh khảm đích

Tổng quan

nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lớn, phi thường

Cấu tạo: (mãnh) + (khảm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lớn, phi thường