猛虎行

měng hǔ xíng mãnh hổ hành

Hán Việt: mãnh hổ hành · Pinyin: měng hǔ xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (mãnh) + (hổ) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乐府《平调曲》名。《乐府诗集.相和歌辞六.猛虎行》郭茂倩题解"古辞曰'饥不从猛虎食﹐暮不从野雀栖。野雀安无巢﹐游子为谁骄。'"后人作此题者﹐或写客行﹐或写劝勉,或写功业未建的苦闷,或以猛虎喻贪暴苛政,题旨不尽相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 乐府《平调曲》名。《乐府诗集.相和歌辞六.猛虎行》郭茂倩题解"古辞曰'饥不从猛虎食﹐暮不从野雀栖。野雀安无巢﹐游子为谁骄。'"后人作此题者﹐或写客行﹐或写劝勉,或写功业未建的苦闷,或以猛虎喻贪暴苛政,题旨不尽相同。