猥瑣
ổi tỏa
Hán Việt: ổi tỏa · Pinyin: wěi suǒ
Tổng quan
khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình) | thô tục
Nghĩa
Việt
- Cihui khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình) | thô tục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容貌鄙陋煩碎。《三國演義》第六○回:「操先見張松人物猥瑣,五分不喜。」《初刻拍案驚奇》卷三:「武帝見他生得猥瑣,笑道:『此小物,何謂猛獸?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄙陋卑下,不大方庸俗猥琐之徒|相貌猥琐。
Eng
- CC-CEDICT wretched (esp. appearance)|vulgar
- Cihui wretched (esp. appearance); vulgar