猥褻的

ổi tiết đích

Hán Việt: ổi tiết đích

Tổng quan

(thuộc) hình dương vật (mang diễu trong các cuộc lễ Thần rượu), tục tĩu, bài thơ tục tĩu tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm, (từ cổ,nghĩa cổ) bẩn thỉu, ghê gớm tục tĩu, dâm ô (sinh vật học) ráp, xù xì, khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó khăn, trắc trở có vết bẩn, có vết nhọ nồi, tục tĩu, dâm ô, bị bệnh than (cây) không in được (vì quá tục tĩu…

Cấu tạo: (ổi) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) hình dương vật (mang diễu trong các cuộc lễ Thần rượu), tục tĩu, bài thơ tục tĩu tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm, (từ cổ,nghĩa cổ) bẩn thỉu, ghê gớm tục tĩu, dâm ô (sinh vật học) ráp, xù xì, khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...), (từ Mỹ,n…