豬八戒

zhū bā jiè trư bát giới

Hán Việt: trư bát giới · Pinyin: zhū bā jiè

Tổng quan

Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba | Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley

Cấu tạo: (trư) + (bát) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba | Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明吳承恩所著小說《西遊記》中的人物,玄奘弟子之一,法名悟能。貌醜怪而性貪慾,為豬形的精怪。簡稱為「八戒」。_x000D_ 2.咒罵或譏笑人的話。指好色、醜陋或愚蠢的人。如:「他只要看到美人就露出色瞇瞇的樣子,真是豬八戒。」《醒世姻緣傳》第三五回:「若把那南人換到北邊,被北方先生的賺誤,這夥凡人,豈不個個都是豬八戒,只有攮飯的伎倆?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小说《西游记》中人物。名猪刚鬣,法名悟能。原为天廷天蓬元帅,因酒后调戏嫦娥获罪,被贬谪下凡,误投猪胎成妖◇随唐僧往西天取经。体粗力壮,但好吃懒做,贪恋女色,喜进谗言,好占小便宜。是个喜剧性的人物。

Eng

  • CC-CEDICT Zhu Bajie, character in Journey to the West 西遊記|西游记, with pig-like characteristics and armed with a muckrake|Pigsy in Arthur Waley's translation
  • Cihui Zhu Bajie, character in Journey to the West 西遊記|西游记, with pig-like characteristics and armed with a muckrake; Pigsy in Arthur Waley's translation