猬缩

wèi suōvị súc

Hán Việt: vị súc · Pinyin: wèi suō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刺猬遇敌则缩。比喻人畏缩不前。 2.犹蜷缩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如刺蝟遇敵團縮。比喻畏懼退縮。唐.皮日休〈吳中苦雨因書一百韻寄魯望〉詩:「如何鄉里輩,見之乃蝟縮。」

Cấu tạo: 蝟 (vị) + 縮 (súc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刺猬遇敌则缩。比喻人畏缩不前。 2.犹蜷缩。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

畏缩