猬集
vị tập
Hán Việt: vị tập · Pinyin: wèi jí
Tổng quan
tua tủa như lông nhím
像刺猬的硬刺般丛集。比喻众多百事猬集。
如刺蝟毛般聚集。比喻繁多而叢雜。《紅樓夢》第七○回:「因又年近歲逼,諸務蝟集不算外,又有林之孝開了一個人名單子來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tua tủa
- VietPhrases tua tủa như lông nhím
- Biên soạn 蝟集 wèijí v. <wr.> 1. teem 2. be crowded
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像刺猬的硬刺般丛集。比喻众多百事猬集。
Eng
- Cihui 蝟集 wèijí v. <wr.> 1. teem 2. be crowded