獻可替否
hiến khả thế phủ
Hán Việt: hiến khả thế phủ · Pinyin: xiàn kě tì fǒu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 献:进;替:废。指劝善归过,提出兴革的建议。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进献可行者,废去不可行者。谓对君主进谏,劝善规过。亦泛指议论国事兴革。语出《左传.昭公二十年》"君所谓可而有否焉,臣献其否以成其可。君所谓否而有可焉,臣献其可以去其否。"
- Tân Hoa Tự Điển 献进;替废。指劝善归过,提出兴革的建议。
Eng
- Cihui 獻可替否 iànkětìfǒu f.e. <wr.> persuade sb. to do good and dissuade him from doing evil