獻殷勤地

hiến ân cần địa

Hán Việt: hiến ân cần địa

Tổng quan

gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi

Cấu tạo: (hiến) + (ân) + (cần) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi