献身

xiàn shēnhiến thân

Hán Việt: hiến thân · Pinyin: xiàn shēn

Tổng quan

hiến thân; dâng mình; hiến dâng cuộc đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把自己的全部精力或生命都献出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

投注心力於某種事務。如:「他立志終生獻身教育事業。」

Cấu tạo: 獻 (hiến) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự cống hiến, sự hiến dâng, lời đề tặng (sách...) sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm, sự hiến dâng, sự hiến thân, lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái, (số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện sự tự hiến thân (cho một lý tưởng...) sự hy sinh, sự quên mình; dâng mình; hiến dâng cuộc đời; hiến thân: hiến thân/dâng mình/hiến dâng cuộc đời
  • Biên soạn 獻身 xiànshēn v.o. 1. devote/dedicate oneself to 2. give one's life for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投注心力於某種事務。如:「他立志終生獻身教育事業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把自己的全部精力或生命都献出来。
  • Kaggle Zh-Vi dedicate to

Eng

  • JMdict devotion
  • JMdict dedication
  • JMdict self-sacrifice
  • Cihui to commit one's energy to; to devote oneself to; to sacrifice one's life for; (coll.) (of a woman) to give one's virginity to
  • Tần suất từ 獻身 xiànshēn v.o. 1. devote/dedicate oneself to 2. give one's life for

Đức

  • Handedict Andacht

ja

  • JMdict 献身(けんしん)

other

  • Nguồn khác Đem mạng sống của mình dùng vào việc cao cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委身 · 致身