委身

wěi shēnủy thân

Hán Việt: ủy thân · Pinyin: wěi shēn

Tổng quan

nương thân (thường chỉ trường hợp bất đắc dĩ phải nương nhờ người khác). thờ người để nương thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.托身,以身事人。 2.弃身。 3.置身,寄身。 4.女子将身体交给男人。谓嫁给男子。 5.脱身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將自身託付予他人或某事。 2.指女子以身相託,嫁給男子。

Cấu tạo: 委 (ủy) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng hiến bản thân
  • Cihui phục vụ cho ai
  • Cihui (đối với phụ nữ) trao thân
  • Cihui kết hôn
  • Biên soạn 1. vow 2. submit to; give oneself to 3. become the wife of... 4. consign oneself to sb./sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將自身託付予他人或某事。 2.指女子以身相託,嫁給男子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.托身,以身事人。 2.弃身。 3.置身,寄身。 4.女子将身体交给男人。谓嫁给男子。 5.脱身。

Eng

  • Cihui to give oneself wholly to; to put oneself at sb's service; (of a woman) to give one's body to; to marry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

献身 · 致身