致身

zhì shēntrí thân

Hán Việt: trí thân · Pinyin: zhì shēn

Tổng quan

Đem cả thân mình (để làm gì cho người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《论语.学而》"事父母能竭其力﹐事君能致其身﹐与朋友交言而有信。"原谓献身◇用作出仕之典。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

委身、託身。唐.杜甫〈乾元中寓居同谷縣作歌〉七首之七:「長安卿相多少年,富貴應須致身早。」

Cấu tạo: 致 (trí) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gửi thân
  • Biên soạn 致身 zhìshēn v.o. dedicate/give one's life to (a cause/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委身、託身。唐.杜甫〈乾元中寓居同谷縣作歌〉七首之七:「長安卿相多少年,富貴應須致身早。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.学而》"事父母能竭其力﹐事君能致其身﹐与朋友交言而有信。"原谓献身◇用作出仕之典。

Eng

  • Cihui 致身 zhìshēn v.o. dedicate/give one's life to (a cause/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委身 · 献身