猶太人的

do thái nhân đích

Hán Việt: do thái nhân đích

Tổng quan

người Do thái, (nghĩa xấu) người cho vay nặng lãi; con buôn lọc lõi khó chơi (thuộc) người Do thái (thuộc) Do thái

Cấu tạo: (do) + (thái) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người Do thái, (nghĩa xấu) người cho vay nặng lãi; con buôn lọc lõi khó chơi (thuộc) người Do thái (thuộc) Do thái