猶魚得水
do ngư đắc thủy
Hán Việt: do ngư đắc thủy · Pinyin: yóu yú dé shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像魚和水般的契合。比喻得到和自己意氣相投的朋友或很適合自己發展的環境。晉.常璩《華陽國志.劉先主志》:「與亮情好日密,自以為猶魚得水也。」也作「如魚得水」、「如魚似水」。
Hán Việt: do ngư đắc thủy · Pinyin: yóu yú dé shuǐ