獅子吼

shī zi hǒu sư tử hống

Hán Việt: sư tử hống · Pinyin: shī zi hǒu

Tổng quan

sư tử hống

Cấu tạo: (sư) + (tử) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sư tử hống
  • Cihui on sư tử gầm thét. Chỉ sự hung dữ của người đàn bà ghen. Vợ của Trần Quý Thường đời Tống hay ghen và rất dữ. Tô Đông Pha làm thơ chế riễu rằng »Hốt văn Hà đông sư tử hống, trụ trượng lạc thủy tầm mang nhiên«. Nghĩa là bỗng nghe con sư tử đất Hà Đông gầm thét (họ Trần quê ở đất Hà…

Eng

  • Cihui 獅子吼 hīzihǒu n. 1. howls of a shrew 2. <Budd.> preaching of Buddha that shakes the world-like a lion's roar

ja

  • JMdict lion's roar|harangue