獅子星
sư tử tinh
Hán Việt: sư tử tinh
Tổng quan
con sư tử, (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử, (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm, người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc, người gan dạ, (Lion) quốc huy nước Anh, vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng, phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh, sự can đảm ngoài mặt, người mà thiên hạ đều chú ý, lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết, chửi (chế g…
Nghĩa
Việt
- Cihui con sư tử, (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử, (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm, người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc, người gan dạ, (Lion) quốc huy nước Anh, vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng, phần lớn nhất, phần của…