獨來獨往
độc lai độc vãng
Hán Việt: độc lai độc vãng · Pinyin: dú lái dú wǎng
Tổng quan
đi đi về về một mình (thành ngữ) | hoạt động một mình | khép kín | không hoà đồng | người lập dị
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đi về về một mình (thành ngữ) | hoạt động một mình | khép kín | không hoà đồng | người lập dị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨自一人,不與人同伙。《初刻拍案驚奇》卷三:「老兄帶了許多銀子,沒個做伴,獨來獨往,只怕著了道兒,須放仔細些。」也作「獨往獨來」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be a loner; to keep to oneself
- Cihui 獨來獨往 úláidúwǎng f.e. 1. come and go freely/alone 2. unsociable; aloof