獨居
độc cư
Hán Việt: độc cư · Pinyin: dú jū
Tổng quan
sống một mình | sống cuộc sống cô đơn
Nghĩa
Việt
- Cihui sống một mình | sống cuộc sống cô đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單獨一人居住。《史記.卷九.呂太后本紀》:「太后聞其獨居,使人持酖飲之。」《三國演義》第四回:「操無妻小在京,只獨居寓所。」
Eng
- CC-CEDICT to live alone|to live a solitary existence
- Cihui to live alone; to live a solitary existence
ja
- JMdict living alone|solitude|solitary life