獨往獨來

dú wǎng dú lái độc vãng độc lai

Hán Việt: độc vãng độc lai · Pinyin: dú wǎng dú lái

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (vãng) + (độc) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遊行無礙。比喻性行無所依傍。《莊子.在宥》:「出入六合,遊乎九州,獨往獨來,是謂獨有。」《列子.力命》:「獨往獨來,獨出獨入,孰能礙之。」 2.獨自一人,不與人同伙。宋.楊萬里〈雪凍未解散策郡圃〉詩:「靜聞簷滴元雨語,倒挂水牙未怕晴,獨來獨往銀粟地,一行一步玉沙聲。」也作「獨來獨往」。

Eng

  • Cihui 獨往獨來 úwǎng-dúlái v.p. go one's own way