獨行俠

dú xíng xiáđộc hành hiệp

Hán Việt: độc hành hiệp · Pinyin: dú xíng xiá

Tổng quan

người đơn độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

獨來獨往的俠士。如:「這本武俠小說描寫一個獨行俠劫富濟貧的故事。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 行 (hành) + 俠 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người độc thân
  • Cihui người sống một mình
  • Tần suất từ người đơn độc , người độc thân , người sống một mình
  • Biên soạn chivalrous person who acts alone M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨來獨往的俠士。如:「這本武俠小說描寫一個獨行俠劫富濟貧的故事。」

Eng

  • Cihui loner; lone wolf
  • Tần suất từ n. chivalrous person who acts alone M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Einzelgänger

Từ liên quan

Gần nghĩa

独行其是 · 行侠好义 · 独行其道 · 獨行 · 行俠仗義 · 独行根 · 独行盗 · 獨行菜