獨行獨斷
độc hành độc đoạn
Hán Việt: độc hành độc đoạn · Pinyin: dú xíng dú duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只按自己的意思行事,不考慮別人的意見。如:「你最好管一管,否則一直讓他獨行獨斷下去,最後事情一定不可收拾。」也作「獨斷獨行」、「獨斷專行」。
Hán Việt: độc hành độc đoạn · Pinyin: dú xíng dú duàn