獨角戲

dú jiǎo xì độc giác hí

Hán Việt: độc giác hí · Pinyin: dú jiǎo xì

Tổng quan

kịch một vai | biểu diễn một người | tấu hài

Cấu tạo: (độc) + (giác) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch một vai | biểu diễn một người | tấu hài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種不用配角,僅靠一人獨力演完全齣的戲。也作「獨腳戲」。 2.比喻事情由一人獨支全局,孤立無援。如:「不要老讓我唱獨角戲,你們也該出些力,一起完成這件差事。」也作「獨腳戲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一个角色的戏;;;滑稽➋。

Eng

  • CC-CEDICT monodrama|one-man show|comic talk
  • Cihui monodrama; one-man show; comic talk