獨門兒

độc môn nhi

Hán Việt: độc môn nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (môn) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不肯傳於人的獨有技能或祕訣。如:「就憑祖傳的獨門兒功夫,讓他在工作上有許多傲人的表現與成就。」

Eng

  • Cihui 獨門兒 úménr ►See dúmén