獨霸
độc phách
Hán Việt: độc phách · Pinyin: dú bà
Tổng quan
thống trị (thị trường, v.v.) | độc quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui thống trị (thị trường, v.v.) | độc quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某地或某方面稱霸,無人可敵。如:「他在這裡已獨霸多年,沒人敢惹他。」「說起他,可是獨霸當前的服裝設計專家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自称霸;独占:~一方|~市场。
Eng
- CC-CEDICT to dominate (a market etc)|to monopolize
- Cihui to dominate (a market etc); to monopolize