獲利
hoạch lợi
Hán Việt: hoạch lợi · Pinyin: huò lì
Tổng quan
thu lợi; hưởng lợi
取得利益。《初刻拍案驚奇》卷一:「看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意。」《紅樓夢》第五三回:「他不仗此技獲利,所以天下雖知,得者甚少。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi nhuận
- Cihui thu được lợi ích
- Cihui lợi ích thu được thu lợi; hưởng lợi。產生利潤。
- Tần suất từ sự dồn lại, sự tích lại, số lượng dồn lại, số lượng tích lại lợi, lời; lợi lộc; lợi ích, (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi, sự tăng thêm, (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu, thu được, lấy được, giành được, kiếm được, đạt tới, tới, tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...), lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì), tranh thủ được lòng (ai), tiến tới, tiến bộ, (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì) lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích; hoạch lợi: thu lợi/hưởng lợi…
- Biên soạn 獲利 uòlì* v.o. obtain profit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得利益。《初刻拍案驚奇》卷一:「看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意。」《紅樓夢》第五三回:「他不仗此技獲利,所以天下雖知,得者甚少。」
Eng
- Cihui profit; to obtain benefits; benefits obtained
- Tần suất từ 獲利 uòlì* v.o. obtain profit
Đức
- Handedict profitieren