獲得性
hoạch đắc tính
Hán Việt: hoạch đắc tính · Pinyin: huò dé xìng
Tổng quan
mắc phải (tức là không bẩm sinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc phải (tức là không bẩm sinh)
Eng
- CC-CEDICT acquired (i.e. not inborn)
- Cihui acquired (i.e. not inborn)