獻媚

xiàn mèi hiến mị

Hán Việt: hiến mị · Pinyin: xiàn mèi

Tổng quan

lấy lòng | nịnh nọt

Cấu tạo: (hiến) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lòng | nịnh nọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了討好別人而表露出諛媚姿態。如:「獻媚取寵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为讨好别人而做出使人欢心的姿态﹑举动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为讨好别人而做出使人欢心的姿态﹑举动。

Eng

  • CC-CEDICT to ingratiate oneself with|to pander to
  • Cihui to ingratiate oneself with; to pander to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取悦 · 諂諛 · 趋奉