趋奉
xu phụng
Hán Việt: xu phụng · Pinyin: qū fèng
Tổng quan
xu nịnh; bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; a dua
对某方面奉承讨好谄媚趋奉, 三头二面趋奉人。
奔走奉承。《初刻拍案驚奇》卷十五:「為因那陳秀才是個撒漫的都總管,所以那些眾人多把做一場好買賣,齊來趨奉他。」清.孔尚任《桃花扇》第二十一齣:「但看他趨奉之多,越顯俺尊榮之至。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; a dua
- Biên soạn v. toady to (a notable, etc.); fawn on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔走奉承。《初刻拍案驚奇》卷十五:「為因那陳秀才是個撒漫的都總管,所以那些眾人多把做一場好買賣,齊來趨奉他。」清.孔尚任《桃花扇》第二十一齣:「但看他趨奉之多,越顯俺尊榮之至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某方面奉承讨好谄媚趋奉, 三头二面趋奉人。
Eng
- Cihui to fawn on; to kiss up to
- Tần suất từ v. toady to (a notable, etc.); fawn on
other
- Nguồn khác Chạy theo kẻ khác, hầu hạ bợ đỡ cầu lợi