趨奉
xu phụng
Hán Việt: xu phụng · Pinyin: qū fèng
Tổng quan
nịnh nọt | tâng bốc
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh nọt | tâng bốc
- Cihui xu phụng xu phụng ☆Chạy theo kẻ khác, hầu hạ bợ đỡ cầu lợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔走奉承。《初刻拍案驚奇》卷十五:「為因那陳秀才是個撒漫的都總管,所以那些眾人多把做一場好買賣,齊來趨奉他。」清.孔尚任《桃花扇》第二十一齣:「但看他趨奉之多,越顯俺尊榮之至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某方面奉承讨好谄媚趋奉|三头二面趋奉人。
Eng
- CC-CEDICT to fawn on|to kiss up to
- Cihui to fawn on; to kiss up to