獻身

xiàn shēn hiến thân

Hán Việt: hiến thân · Pinyin: xiàn shēn

Tổng quan

cống hiến sức lực | cống hiến bản thân | hy sinh cuộc đời cho | (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết

Cấu tạo: (hiến) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến sức lực | cống hiến bản thân | hy sinh cuộc đời cho | (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
  • Cihui hiến thân hiến thân ☆Đem mạng sống của mình dùng vào việc cao cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投注心力於某種事務。如:「他立志終生獻身教育事業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把自己的全部精力或生命都献出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把自己的全部精力或生命都献出来。

Eng

  • CC-CEDICT to commit one's energy to|to devote oneself to|to sacrifice one's life for|(coll.) (of a woman) to give one's virginity to
  • Cihui to commit one's energy to; to devote oneself to; to sacrifice one's life for; (coll.) (of a woman) to give one's virginity to

ja

  • JMdict devotion|dedication|self-sacrifice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委身 · 致身