玄之又玄

xuán zhī yòu xuán huyền chi hựu huyền

Hán Việt: huyền chi hựu huyền · Pinyin: xuán zhī yòu xuán

Tổng quan

huyền diệu lại càng huyền diệu | những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子

Cấu tạo: (huyền) + (chi) + (hựu) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền diệu lại càng huyền diệu | những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玄妙中又更玄妙者。形容非常深遠幽微,奧妙難測。《老子》第一章:「玄之又玄,眾妙之門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为道家语,形容道的微妙无形。后多形容非常奥妙,不易理解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"玄之又玄,众妙之门。"本谓"道"幽昧深远,不可测知◇泛指事理非常奥妙难懂。
  • Tân Hoa Tự Điển 原为道家语,形容道的微妙无形◇多形容非常奥妙,不易理解。

Eng

  • CC-CEDICT mystery within a mystery|the mysteries of the Dao according to Laozi 老子[Lao3 zi3]
  • Cihui 玄之又玄 uánzhīyòuxuán f.e. extremely mysterious and abstruse