玄明粉

xuán míng fěn huyền minh phấn

Hán Việt: huyền minh phấn · Pinyin: xuán míng fěn

Tổng quan

thuốc bột huyền minh (loại thuộc bột màu trắng, làm bằng phác tiêu hoặc sun-fat na-tri ngậm nước, dùng để giải nhiệt tiêu thũng...)。用朴硝或硭硝製成的藥物,白色粉末,用做解熱消腫藥。

Cấu tạo: (huyền) + (minh) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc bột huyền minh (loại thuộc bột màu trắng, làm bằng phác tiêu hoặc sun-fat na-tri ngậm nước, dùng để giải nhiệt tiêu thũng...)。用朴硝或硭硝製成的藥物,白色粉末,用做解熱消腫藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中药名。亦名白龙粉。用朴硝与萝卜﹑甘草煎汁熬制而成,可解热消毒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中药名。亦名白龙粉。用朴硝与萝卜﹑甘草煎汁熬制而成,可解热消毒。

Eng

  • Cihui 玄明粉 uánmíngfěn n. <Ch. med.> compound of Glauber's salt and licorice