玄門
huyền môn
Hán Việt: huyền môn · Pinyin: xuán mén
Tổng quan
huyền môn
Nghĩa
Việt
- Cihui huyền môn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《老子》"玄之又玄,众妙之门。"后因以"玄门"指道教; 指佛教; 指高深的境界; 天门; 墓门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"玄之又玄,众妙之门。"后因以"玄门"指道教。 2.指佛教。 3.指高深的境界。 4.天门。 5.墓门。
Eng
- Cihui 玄門 xuánmén n. 1. Buddhism 2. Daoism